Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
deadline
UK/ˈdedlaɪn/US/ˈdɛdˌlaɪn/
danh từ·B1·đã kiểm
Hạn chót, thời hạn.
A time or date by which something must be finished.
We will miss the deadline unless we cut scope.
meet a deadlinetight deadline
Gốc từ thời nội chiến Mỹ: "dead line" là đường kẻ quanh trại tù binh, ai vượt qua sẽ bị bắn. Nghĩa hiện đại nhẹ nhàng hơn nhiều.
按时
àn shí
Hán Việt án thì
đúng giờ
on time; before deadline
期限
qī xiàn
Hán Việt kì hạn
thời hạn
time limit; deadline