Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
damp
tính từ·B1
ẩm ướt
somewhat or slightly wet
Wipe up the mess with a damp cloth.
dampen
động từ·C2
làm ẩm
to make (something) somewhat or slightly wet : to make (something) damp
Dampen the spot with a wet cloth.
damply
C1
ẩm ướt
潮
cháo
Hán Việt triều
thời thượng
tide; damp; moist; humid
潮湿
cháo shī
Hán Việt triều dấp
độ ẩm
damp; moist