Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • charm

    UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

    danh từ·B1

    sự quyến rũ

    the chanting or reciting of a magic spell : incantation

    He keeps a horseshoe as a good luck charm.

  • charming

    tính từ·B2

    duyên dáng

    very pleasing or appealing : full of charm

    a charming little café by the sea

  • 绿茶

    lǜ chá

    Hán Việt lục trà

    trà xanh

    green tea; (slang) (of a girl) seemingly innocent and charming but actually calculating and manipulative

  • 风趣

    fēng qù

    Hán Việt phong thú

    hài hước

    charm; humor

  • 魅力

    mèi lì

    sức hấp dẫn

    charm; fascination

  • magic

    UK/ˈmad͡ʒɪk/US/ˈmæd͡ʒɪk/

    A2

    phép thuật

    the use of means (such as charms or spells) believed to have supernatural power over natural forces