Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại B1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bless

    US/blɛs/

    động từ·B1

    ban phước

    to hallow or consecrate by religious rite or word

    The priest blessed their marriage at the wedding.

  • blessing

    danh từ·B1

    lời chúc phúc

    approval that allows or helps you to do something

    He gave his blessing to the plan.

  • 生成

    shēng chéng

    Hán Việt sinh thành

    tạo

    to generate; to produce; to form; to be formed; to come into being; to be born with; to be blessed with

  • 祝福

    zhù fú

    Hán Việt chúc phúc

    lời chúc

    blessings; to wish sb well

  • 福气

    fú qi

    Hán Việt phúc khí

    phúc lành

    good fortune; a blessing

  • 得天独厚

    dé tiān dú hòu

    được thiên nhiên ưu đãi

    blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages