Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
mad
A2
điên
madam
US/ˈmædəm/
B2
thưa bà
lady —used without a name as a form of respectful or polite address to a woman
madame
B2
bà
madness
UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/
B2
sự điên rồ
the quality or state of being mad: such as
狂
kuáng
Hán Việt cuồng
điên cuồng
mad; wild
疯
fēng
Hán Việt phong
điên
insane; mad
frenzy
US/ˈfɹɛnzi/
cơn cuồng loạn
a temporary madness
nomad
B2
người du mục