Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • logical

    A2

    hợp lý

  • 逻辑

    luó ji

    logic

    logic (loanword)

  • coherent

    tính từ·B2

    có tính nhất quán

    logical and well-organized : easy to understand

    He proposed the most coherent plan to improve the schools.

  • biological

    tính từ·B2

    sinh học

    of or relating to biology or to life and living things

    biological processes

  • ecological

    B1

    sinh thái

  • geological

    C1

    địa chất

  • ecologically

    B2

    theo hướng sinh thái

  • geologically

    C1

    về mặt địa chất

  • mythological

    C1

    thần thoại

  • chronological

    tính từ·B1

    theo thứ tự thời gian

    arranged in the order that things happened or came to be

    His art is displayed in roughly chronological order.

  • physiological

    C2

    sinh lý

  • psychological

    B1

    tâm lý

  • technological

    B1

    công nghệ

  • meteorological

    C2

    khí tượng

  • methodological

    C2

    phương pháp luận

  • anthropological

    C2

    nhân chủng học

  • chronologically

    C2

    theo thứ tự thời gian

  • physiologically

    C2

    về mặt sinh lý

  • psychologically

    B2

    về mặt tâm lý

  • methodologically

    C2

    về phương pháp luận

  • anthropologically

    C2

    theo quan điểm nhân học