Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • impact

    A2

    tác động

  • 影响力

    yǐng xiǎng lì

    Hán Việt ảnh hưởng lực

    tác động

    influence; impact

  • burst

    UK/bɜːst/US/bɝst/

    động từ·B1

    phát ra

    to break open, apart, or into pieces usually from impact or from pressure from within

    The balloon burst.