Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • however

    A2

    tuy nhiên

  • dàn

    nhưng

    but; yet; however; still; merely; only; just

  • 但是

    dàn shì

    tuy nhiên

    but; however

  • 可是

    kě shì

    Hán Việt khả thị

    tuy nhiên

    but; however; (used for emphasis) indeed

  • 然而

    rán ér

    tuy nhiên

    however; yet; but

  • though

    UK/ðəʊ/US/ðoʊ/

    liên từ·B1·đã kiểm

    Mặc dù, tuy nhiên.

    Despite the fact that; however.

    It was cold, though the sun was out all day.

    even thoughas though