Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • award

    động từ·A2

    giải thưởng

    to give (a reward or prize) to someone or something

    The judges will award a prize to the best speaker.

  • jiǎng

    Hán Việt tưởng

    giải thưởng

    prize; award

  • 分红

    fēn hóng

    Hán Việt phân hồng

    chia cổ tức

    dividend; to award a bonus

  • 奖品

    jiǎng pǐn

    Hán Việt tưởng phẩm

    giải thưởng

    award; prize

  • 奖牌

    jiǎng pái

    Hán Việt tưởng bài

    huy chương

    medal (awarded as a prize)

  • 奖赏

    jiǎng shǎng

    Hán Việt tưởng thưởng

    phần thưởng

    reward; prize; award

  • 奖金

    jiǎng jīn

    Hán Việt tưởng kim

    tiền thưởng

    premium; award money

  • 授予

    shòu yǔ

    Hán Việt thụ nhừ

    trao tặng

    to award; to confer

  • 获奖

    huò jiǎng

    Hán Việt hoạch tưởng

    giải thưởng

    to win an award