Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
split
US/splɪt/
A2
chia nhỏ
券
quàn
phiếu
bond (esp. document split in two, with each party holding one half); contract
裂
liè
nứt
to split; to crack
分成
fēn chéng
Hán Việt phân thành
phân chia
to divide (into); to split a bonus
分手
fēn shǒu
Hán Việt phân thủ
chia tay
to part company; to split up
分裂
fēn liè
sự chia rẽ
to split up; to divide
刹那
chà nà
chớp mắt
an instant (Sanskrit: ksana); split second; the twinkling of an eye
开花
kāi huā
Hán Việt khai hoa
nở hoa
to bloom; to blossom; to flower; (fig.) to burst; to split open