Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • daily

    US/ˈdeɪli/

    tính từ·A2

    hàng ngày

    occurring, made, or acted upon every day

    Television has become a part of our daily lives.

  • 家常

    jiā cháng

    Hán Việt gia thường

    món ăn gia đình

    the daily life of a family

  • 日常

    rì cháng

    Hán Việt nhật thường

    hàng ngày

    day-to-day; daily; everyday

  • 日报

    rì bào

    Hán Việt nhật báo

    báo hàng ngày

    daily newspaper

  • 经常

    jīng cháng

    Hán Việt kinh thường

    thường xuyên

    frequently; constantly; regularly; often; day-to-day; everyday; daily

  • 日用品

    rì yòng pǐn

    Hán Việt nhật dụng phẩm

    đồ dùng hàng ngày

    articles for daily use

  • 日新月异

    rì xīn yuè yì

    thay đổi từng ngày

    daily renewal, monthly change (idiom); every day sees new developments