Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
plenty
/ˈplɛnti/
A2
rất nhiều
充沛
chōng pèi
Hán Việt sung phải
dồi dào
abundant; plentiful
有的是
yǒu de shì
Hán Việt hữu đích thị
có nhiều
have plenty of; there's no lack of
abounding
US/əˈbaʊndɪŋ/
dồi dào
existing in or providing a great or plentiful quantity or supply