Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • accident

    UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

    danh từ·A2

    tai nạn

    an unforeseen and unplanned event or circumstance

    We got in a car accident. = We had a car accident.

  • accidental

    tính từ·B1

    ngẫu nhiên

    happening in a way that is not planned or intended : happening by accident : happening as an accident

    an accidental discovery of oil

  • accidentally

    US/ˌæksəˈdɛntəli/

    B1

    vô tình

    in an accidental or unintended manner : by accident

  • 事故

    shì gù

    Hán Việt sự cố

    tai nạn

    accident

  • 出事

    chū shì

    Hán Việt xuất sự

    xảy ra sự cố

    to have an accident; to meet with a mishap

  • 受伤

    shòu shāng

    Hán Việt thụ thương

    bị thương

    to sustain injuries; wounded (in an accident etc)

  • 变故

    biàn gù

    Hán Việt biến cố

    biến cố

    an unforeseen event; accident

  • 意外

    yì wài

    Hán Việt ý ngoại

    tai nạn

    unexpected; accident

  • 现场

    xiàn chǎng

    Hán Việt hiện trường

    tại hiện trường

    the scene (of a crime, accident etc); (on) the spot

  • 车祸

    chē huò

    Hán Việt xa hoạ

    tai nạn giao thông

    traffic accident; car crash

  • 长短

    cháng duǎn

    Hán Việt trường đoản

    dài và ngắn

    length; accident; mishap