Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
quietly
US/ˈkwaɪətli/
A2
lặng lẽ
冷静
lěng jìng
bình tĩnh
calm; cool-headed; dispassionate; (of a place) deserted; quiet
安静
ān jìng
im lặng
quiet; peaceful
寂静
jì jìng
sự tĩnh lặng
quiet
悄悄
qiāo qiāo
lặng lẽ
quiet; making little or no noise; surreptitious; stealthy
quiet
US/ˈkwaɪət/
A1
yên tĩnh
chuckle
động từ·B1
cười khẽ
to laugh in a quiet way
She chuckled at the memory of what he had said.