Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
knock
UK/nɒk/US/nɑk/
A2
gõ
to strike something with a sharp blow
抢
qiāng
giành lấy
(literary) to knock against (esp. to knock one's head on the ground in grief or rage); opposite in direction; contrary
撞
zhuàng
Hán Việt chàng
va chạm
to knock against; to bump into
磕
kē
gõ
to tap; to knock (against sth hard)
敲门
qiāo mén
Hán Việt xao môn
gõ cửa
to knock on a door