Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
empty
US/ˈɛmpti/
A2
trống
containing nothing
空
kōng
Hán Việt không
trống
empty; air
空洞
kōng dòng
Hán Việt không đọng
khoảng trống
cavity; empty
空虚
kōng xū
Hán Việt không hư
sự trống rỗng
hollow; emptiness
丢三落四
diū sān là sì
Hán Việt điêu tam lạc tứ
hay quên
forgetful; empty-headed