Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • affair

    UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

    danh từ·A2

    mối quan hệ ngoài luồng

    commercial, professional, public, or personal business

    The group conducts its affairs in private.

  • 事务

    shì wù

    Hán Việt sự vụ

    vấn đề

    (political, economic etc) affairs; work

  • 事态

    shì tài

    Hán Việt sự thái

    tình hình

    situation; existing state of affairs

  • 事情

    shì qing

    Hán Việt sự tình

    vấn đề

    affair; matter; thing; business

  • 军事

    jūn shì

    Hán Việt quân sự

    quân sự

    military affairs; (attributive) military

  • 办事

    bàn shì

    giải quyết công việc

    to handle (affairs); to work

  • 商务

    shāng wù

    Hán Việt thương vụ

    kinh doanh

    commercial affairs; commercial

  • 国外

    guó wài

    Hán Việt quốc ngoại

    nước ngoài

    abroad; external (affairs)

  • 局势

    jú shì

    Hán Việt cục thế

    tình hình

    situation; state (of affairs)

  • 情况

    qíng kuàng

    Hán Việt tình huống

    tình hình

    circumstances; state of affairs; situation

  • 桃花

    táo huā

    Hán Việt đào hoa

    hoa đào

    peach blossom; (fig.) love affair

  • 气候

    qì hòu

    Hán Việt khí hầu

    khí hậu

    (meteorology) climate; (fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs)

  • 状态

    zhuàng tài

    Hán Việt trạng thái

    trạng thái

    condition; state; state of affairs

  • 财务

    cái wù

    Hán Việt tài vụ

    tài chính

    financial affairs

  • 走私

    zǒu sī

    Hán Việt tẩu tư

    buôn lậu

    to smuggle; to have an illicit affair

  • 交朋友

    jiāo péng you

    Hán Việt giao bằng hữu

    kết bạn

    to make friends; (dialect) to start an affair with sb

  • 当事人

    dāng shì rén

    Hán Việt đương sự nhân

    bên liên quan

    persons involved or implicated; party (to an affair)