Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • trap

    A2

    bẫy

  • kùn

    Hán Việt khốn

    mệt mỏi

    to trap; to surround

  • 圈套

    quān tào

    cái bẫy

    trap; snare; trick

  • strap

    C1

    dây đeo

  • strapping

    C1

    dây đai

  • contraption

    danh từ·C2

    thiết bị kỳ quặc

    a piece of equipment or machinery that is unusual or strange

    The people wondered how the contraption worked.