Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • suitable

    A2

    phù hợp

  • 不宜

    bù yí

    Hán Việt bất nghi

    không nên

    not suitable; inadvisable

  • 合适

    hé shì

    Hán Việt hợp thích

    phù hợp

    suitable; fitting

  • 恰当

    qià dàng

    thích hợp

    appropriate; suitable

  • 方便

    fāng biàn

    Hán Việt phương tiện

    thuận tiện

    convenient; suitable

  • 适宜

    shì yí

    Hán Việt thích nghi

    phù hợp

    suitable; appropriate

  • 适当

    shì dàng

    Hán Việt thích đương

    phù hợp

    suitable; appropriate

  • grass

    US/ɡɹæs/

    A1

    cỏ

    herbage suitable or used for grazing animals

  • barren

    tính từ·B2

    vô sinh

    having very few plants : not suitable for plants

    a barren landscape

  • fitted

    US/ˈfɪtəd/

    được thiết kế vừa vặn

    fit, suitable

  • childish

    US/ˈtʃaɪldɪʃ/

    tính từ·B2

    trẻ con

    of, relating to, or suitable for a child or childhood

    She has a childish face.

  • suitably

    B2

    một cách phù hợp

  • convenience

    UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/

    danh từ·A2

    sự tiện lợi

    fitness or suitability for performing an action or fulfilling a requirement

    An elevator was available for the shoppers' convenience.

  • unsuitable

    B2

    không phù hợp