Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • roughly

    A2

    khoảng

  • Hán Việt thô

    thô

    coarse; rough

  • 大体

    dà tǐ

    Hán Việt đại thể

    nói chung

    in general; more or less; in rough terms; basically; on the whole; overall situation; the big picture

  • 大概

    dà gài

    khoảng

    roughly; probably

  • 大致

    dà zhì

    Hán Việt đại nhí

    tóm lại

    more or less; roughly; approximately

  • 颠簸

    diān bǒ

    xóc

    to be jolted around (car on a bumpy road, boat on a rough sea, aircraft experiencing turbulence); (fig.) to undergo a rough experience

  • harsh

    UK/hɑːʃ/US/hɑɹʃ/

    khắc nghiệt

    having a coarse uneven surface that is rough or unpleasant to the touch

  • rough

    US/ɹʌf/

    B1

    thô

  • thoroughly

    US/ˈθɝoʊli/

    B2

    một cách kỹ lưỡng