Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A2

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • rhythm

    A2

    nhịp điệu

  • rhythmic

    B2

    nhịp nhàng

  • 节奏

    jié zòu

    Hán Việt tiết tấu

    nhịp điệu

    rhythm; tempo

  • music

    UK/ˈmjuːzɪk/US/ˈmju.zɪk/

    A1

    âm nhạc

    vocal, instrumental, or mechanical sounds having rhythm, melody, or harmony