Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
journey
UK/ˈd͡ʒɜːni/US/ˈd͡ʒɝni/
A2
hành trình
something suggesting travel or passage from one place to another
一路
yī lù
Hán Việt nhất lộ
suốt chặng đường
the whole journey; all the way
出发
chū fā
Hán Việt xuất phát
khởi hành
to set off; to start (on a journey)
出行
chū xíng
Hán Việt xuất hàng
du lịch
to go out somewhere (relatively short trip); to set off on a journey (longer trip)
动身
dòng shēn
Hán Việt động thân
khởi hành
to go on a journey; to leave
启程
qǐ chéng
khởi hành
to set out on a journey
旅游
lǚ yóu
du lịch
trip; journey
旅程
lǚ chéng
Hán Việt lữ trình
hành trình
journey; trip
旅行
lǚ xíng
Hán Việt lữ hàng
du lịch
to travel; journey; trip
旅途
lǚ tú
Hán Việt lữ đồ
hành trình
journey; trip
行程
xíng chéng
Hán Việt hàng trình
lịch trình
journey; course of a journey
路上
lù shang
Hán Việt lộ thượng
trên đường
on the road; on a journey
一帆风顺
yī fān fēng shùn
mọi việc suôn sẻ
propitious wind throughout the journey (idiom); plain sailing
一路平安
yī lù píng ān
Hán Việt nhất lộ bình an
chúc bạn đi đường bình an
to have a pleasant journey; Bon voyage!
一路顺风
yī lù shùn fēng
Hán Việt nhất lộ thuận phong
chúc bạn có một chuyến đi suôn sẻ
to have a pleasant journey (idiom)
caravan
danh từ·B2
đoàn xe
a group of people or animals traveling together on a long journey especially through the desert
expedition
US/ˌɛkspəˈdɪʃən/
B2
chuyến thám hiểm
a journey or excursion undertaken for a specific purpose