Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
fancy
US/ˈfænsi/
A2
sang trọng
to have a fancy for : like
看中
kàn zhòng
Hán Việt khan trung
trúng mắt
to have a preference for; to fancy
austere
tính từ·C2
khắc khổ
simple or plain : not fancy
They choose austere furnishings for the office.
fanciful
C1
huyền ảo
infancy
US/ˈɪnfənsi/
thời thơ ấu
early childhood