Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
technology
A1
công nghệ
先进
xiān jìn
Hán Việt tiên tiến
tiên tiến
advanced (technology); to advance
技术
jì shù
Hán Việt kĩ thuật
công nghệ
technology; technique; skill
科技
kē jì
Hán Việt khoa kĩ
công nghệ
science and technology
落后
luò hòu
Hán Việt lạc hậu
tụt hậu
to fall behind; to lag (in technology etc)
高科技
gāo kē jì
Hán Việt cao khoa kĩ
công nghệ cao
high tech; high technology
高新技术
gāo xīn jì shù
Hán Việt cao tân kĩ thuật
công nghệ cao
high tech; high technology
technological
B1
công nghệ
biotechnology
danh từ·B2
công nghệ sinh học
the use of living cells, bacteria, etc., to make useful products (such as crops that insects are less likely to destroy or new kinds of medicine)