Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • set

    A1

    bộ

  • set up

    UK/ˌset ˈʌp/

    cụm động từ·B1·đã kiểm

    Thiết lập, dựng lên, thành lập.

    To create or arrange something; to start an organisation.

    It took an afternoon to set up the whole environment.

  • settee

    C1

    ghế dài

  • settle

    UK/ˈsɛ.təl/US/ˈsɛtəl/

    B1

    giải quyết

  • setback

    B2

    trở ngại

  • setting

    US/ˈsɛtɪŋ/

    B1

    cài đặt

  • settler

    B1

    người định cư

  • settlement

    B1

    thỏa thuận

  • dòng

    Hán Việt động

    chuyển động

    (of sth) to move; to set in movement

  • dìng

    Hán Việt định

    xác định

    to set; to fix

  • 出发

    chū fā

    Hán Việt xuất phát

    khởi hành

    to set off; to start (on a journey)

  • 出行

    chū xíng

    Hán Việt xuất hàng

    du lịch

    to go out somewhere (relatively short trip); to set off on a journey (longer trip)

  • 创立

    chuàng lì

    Hán Việt sáng lập

    thành lập

    to establish; to set up

  • 动手

    dòng shǒu

    Hán Việt động thủ

    bắt tay vào làm

    to set about (a task); to hit

  • 启动

    qǐ dòng

    khởi động

    to start (a machine); (fig.) to set in motion

  • 启程

    qǐ chéng

    khởi hành

    to set out on a journey

  • 场景

    chǎng jǐng

    Hán Việt trường cảnh

    cảnh

    scene; scenario; situation; setting

  • 夕阳

    xī yáng

    Hán Việt tịch dương

    hoàng hôn

    sunset; the setting sun

  • 套餐

    tào cān

    gói dịch vụ

    set meal; (fig.) product or service package (e.g. for a cell phone subscription)

  • 定价

    dìng jià

    Hán Việt định giá

    định giá

    to set a price; to fix a price

  • 定期

    dìng qī

    Hán Việt định kì

    định kỳ

    at set dates; at regular intervals

  • 对立

    duì lì

    Hán Việt đối lập

    đối lập

    to oppose; to set sth against

  • 建立

    jiàn lì

    Hán Việt kiến lập

    thành lập

    to establish; to set up

  • 开辟

    kāi pì

    Hán Việt khai vếch

    mở ra

    to open up; to set up

  • 开通

    kāi tōng

    Hán Việt khai thông

    kích hoạt

    to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)

  • 成立

    chéng lì

    Hán Việt thành lập

    thành lập

    to establish; to set up

  • 成语

    chéng yǔ

    Hán Việt thành ngữ

    thành ngữ

    Chinese set expression, typically of 4 characters, often alluding to a story or historical quotation; idiom

  • 摆放

    bǎi fàng

    Hán Việt bẫy phóng

    bố trí

    to set up; to arrange; to lay out

  • 树立

    shù lì

    Hán Việt thụ lập

    xây dựng

    to set up; to establish

  • 点燃

    diǎn rán

    Hán Việt điểm nhen

    thắp sáng

    to ignite; to set on fire