Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
save
A1
lưu
省
shěng
Hán Việt tỉnh
tỉnh
to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out
储蓄
chǔ xù
tiết kiệm
to deposit money; to save
存款
cún kuǎn
Hán Việt tồn khoản
tiền gửi
to deposit money (in a bank etc); bank savings
挽救
wǎn jiù
cứu vãn
to save; to remedy
救命
jiù mìng
Hán Việt cứu mệnh
cứu tôi với!
to save sb's life; (interj.) Help!
救援
jiù yuán
Hán Việt cứu viện
cứu hộ
to save; to support
省钱
shěng qián
Hán Việt tỉnh tiền
tiết kiệm tiền
to save money
节省
jié shěng
Hán Việt tiết tỉnh
tiết kiệm
saving; to save
节能
jié néng
Hán Việt tiết năng
tiết kiệm năng lượng
to save energy; energy-saving