Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • pay

    A1

    thanh toán

  • payable

    khoản phải trả

  • payload

    phần dữ liệu gửi kèm

  • payment

    B2

    thanh toán

  • payroll

    bảng lương

  • paywall

    C1

    hàng rào trả phí

  • 交费

    jiāo fèi

    Hán Việt giao phí

    thanh toán

    to pay a fee

  • 付出

    fù chū

    Hán Việt phó xuất

    cống hiến

    to pay; to expend; to invest (energy or time)

  • 付款

    fù kuǎn

    Hán Việt phó khoản

    thanh toán

    to pay a sum of money; payment

  • 会见

    huì jiàn

    Hán Việt hội kiến

    cuộc gặp gỡ

    to meet with (sb who is paying a visit)

  • 关注

    guān zhù

    Hán Việt quan chú

    theo dõi

    to pay attention to; to follow sth closely

  • 工资

    gōng zī

    tiền lương

    wages; pay

  • 待遇

    dài yù

    Hán Việt đãi ngộ

    chế độ đãi ngộ

    treatment; pay

  • 抓紧

    zhuā jǐn

    Hán Việt co khẩn

    hãy nhanh chóng

    to keep a firm grip on; to pay close attention to

  • 拜年

    bài nián

    Hán Việt bái nên

    chúc Tết

    to pay a New Year call; to wish sb a Happy New Year

  • 拜访

    bài fǎng

    Hán Việt bái phỏng

    thăm viếng

    to pay a visit; to call on

  • 支付

    zhī fù

    Hán Việt chi phó

    thanh toán

    to pay (money)

  • 支出

    zhī chū

    Hán Việt chi xuất

    chi tiêu

    to spend; to pay out; expenses; expenditure

  • 注意

    zhù yì

    Hán Việt chú ý

    lưu ý

    to take note of; to pay attention to

  • 注重

    zhù zhòng

    Hán Việt chú trọng

    chú trọng

    to pay attention to; to emphasize

  • 理睬

    lǐ cǎi

    chú ý

    to heed; to pay attention to

  • 看望

    kàn wàng

    Hán Việt khan vọng

    thăm hỏi

    to pay a visit to; to see (sb)

  • 结账

    jié zhàng

    thanh toán

    to pay the bill; to settle accounts

  • 缴纳

    jiǎo nà

    Hán Việt nhàu nạp

    nộp

    to pay (taxes etc)

  • 讲究

    jiǎng jiu

    Hán Việt giảng cứu

    chú trọng

    to pay particular attention to; carefully selected for quality

  • 追悼

    zhuī dào

    Hán Việt truy điệu

    lễ tưởng niệm

    to mourn; to pay last respects

  • bid

    động từ·B2

    đề nghị

    to offer to pay (a particular amount of money) for something that is being sold : to make a bid at an auction

    I'll bid $100 for/on the lamp but no higher.

  • buy

    động từ·A1

    mua

    to get (something) by paying money for it : purchase

    I bought a computer.

  • client

    /ˈklaɪənt/

    danh từ·B1·đã kiểm

    Khách hàng (thường của dịch vụ chuyên môn).

    A person or organisation that pays for professional services.

    The client asked for two more revisions.

    client relationship

    client thường dùng cho dịch vụ chuyên môn (luật sư, agency); customer dùng cho mua bán hàng hoá. Trong lập trình, client còn là "máy khách".

  • farmer

    UK/ˈfɑː.mə/US/ˈfɑɹ.mɚ/

    A1

    nông dân

    a person who pays a fixed sum for some privilege or source of income