Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
high
A1
cao
higher
UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/
cao hơn
highly
US/ˈhaɪli/
B1
rất
in or to a high place, level, or rank
highest
US/ˈhaɪəst/
cao nhất
highway
A2
đường cao tốc
highlight
B1
nổi bật
初中
chū zhōng
Hán Việt sơ trung
trung học cơ sở
junior high school (abbr. for 初级中学)
发烧
fā shāo
Hán Việt phát thiêu
sốt
to have a high temperature (from illness); to have a fever
快速
kuài sù
Hán Việt khoái tốc
nhanh chóng
fast; high-speed; rapid
敬爱
jìng ài
kính yêu
to respect and love; to hold in high esteem
跳高
tiào gāo
Hán Việt khêu cao
nhảy cao
high jump (athletics)
高中
gāo zhōng
Hán Việt cao trung
trung học phổ thông
senior high school; abbr. for 高级中学
高价
gāo jià
Hán Việt cao giá
giá cao
high price
高层
gāo céng
Hán Việt cao tầng
cấp cao
high-rise; high level; high class
高效
gāo xiào
Hán Việt cao hiệu
hiệu quả cao
efficient; highly effective
高档
gāo dàng
cao cấp
superior quality; high grade
高温
gāo wēn
Hán Việt cao ồn
nhiệt độ cao
high temperature
高潮
gāo cháo
Hán Việt cao triều
đỉnh điểm
high tide; high water; upsurge; peak of activity
高等
gāo děng
Hán Việt cao đẳng
cao đẳng
high-level; higher (animals, education etc)
高级
gāo jí
Hán Việt cao cấp
cao cấp
high level; high grade
高速
gāo sù
Hán Việt cao tốc
tốc độ cao
high speed; expressway (abbr. for 路)
高铁
gāo tiě
Hán Việt cao thiết
tàu cao tốc
high speed rail
中学生
zhōng xué shēng
Hán Việt trung học sinh
học sinh trung học cơ sở
middle-school student; high school student
看得起
kàn de qǐ
Hán Việt khan đắc khởi
coi trọng
to show respect for; to think highly of
高科技
gāo kē jì
Hán Việt cao khoa kĩ
công nghệ cao
high tech; high technology
高跟鞋
gāo gēn xié
Hán Việt cao ngấn hài
giày cao gót
high-heeled shoes
兴致勃勃
xìng zhì bó bó
Hán Việt hưng nhí bột bột
hào hứng
to become exhilarated (idiom); in high spirits; full of zest
兴高采烈
xìng gāo cǎi liè
Hán Việt hưng cao thái liệt
vui mừng khôn xiết
happy and excited (idiom); in high spirits
高新技术
gāo xīn jì shù
Hán Việt cao tân kĩ thuật
công nghệ cao
high tech; high technology
chirp
động từ·A2
tiếng hót
to make a short high-pitched sound
The birds were chirping in the trees.