Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
hi
A1
Xin chào
him
A1
anh ấy
hip
B1
hông
his
A1
của anh ấy
hit
A2
trúng
hide
A1
ẩn
high
A1
cao
hike
A2
đi bộ đường dài
hill
A1
ngọn đồi
hint
B2
gợi ý
hire
B1
thuê
hired
UK/ˈhaɪəd/US/ˈhaɪɹd/
được tuyển dụng
hitch
C2
sự cố
hidden
US/ˈhɪdən/
B1
ẩn
being out of sight or not readily apparent : concealed
higher
UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/
cao hơn
highly
US/ˈhaɪli/
B1
rất
in or to a high place, level, or rank
hijack
B2
chiếm quyền điều khiển
hiking
A2
đi bộ đường dài
hinder
C2
cản trở
hideous
US/ˈhɪdiəs/
kinh khủng
offensive to the senses and especially to sight : exceedingly ugly
highest
US/ˈhaɪəst/
cao nhất
highway
A2
đường cao tốc
himself
A2
chính ông ấy
history
US/ˈhɪstɚi/
A1
lịch sử
tale, story
historic
B1
lịch sử
hitherto
UK/ˌhɪðəˈtuː/US/ˈhɪðəɹˌtu/
C2
cho đến nay
up to this or that time
hibernate
C1
chế độ ngủ đông
highlight
B1
nổi bật
hilarious
B2
cực kỳ hài hước
hindrance
C2
trở ngại