Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
head
A1
đầu
headache
A1
đau đầu
headline
B1
tiêu đề
headlong
UK/ˈhɛd.lɒŋ/US/ˈhɛd.lɔŋ/
một cách liều lĩnh
headfirst
headsman
US/ˈhɛdzmən/
người hành quyết
one that beheads : executioner
headphone
A2
tai nghe
headstrong
C1
bướng bỉnh
headteacher
A2
hiệu trưởng
headmistress
C2
hiệu trưởng nữ
headquarters
B2
trụ sở chính
头
tóu
Hán Việt đầu
đầu
head; hair style
慌
huāng
Hán Việt hoảng
hoảng hốt
to get panicky; to lose one's head
抢
qiāng
giành lấy
(literary) to knock against (esp. to knock one's head on the ground in grief or rage); opposite in direction; contrary
昏
hūn
Hán Việt hôn
mê man
muddle-headed; twilight
页
xié
trang
head
顶
dǐng
Hán Việt đính
đầu trang
apex; crown of the head
首
shǒu
Hán Việt thủ
đầu tiên
head; chief
一身
yī shēn
Hán Việt nhất thân
toàn thân
whole body; from head to toe
为首
wéi shǒu
Hán Việt vay thủ
đứng đầu
head; be headed by
主任
zhǔ rèn
Hán Việt chúa nhậm
trưởng phòng
director; head
低头
dī tóu
Hán Việt đây đầu
cúi đầu
to bow the head; to yield
俯仰
fǔ yǎng
nhìn lên, nhìn xuống
lowering and raising of the head; (fig.) small move
元首
yuán shǒu
Hán Việt nguyên thủ
người đứng đầu
head of state
冷静
lěng jìng
bình tĩnh
calm; cool-headed; dispassionate; (of a place) deserted; quiet
前头
qián tou
Hán Việt tiền đầu
phía trước
in front; at the head
回头
huí tóu
Hán Việt hồi đầu
quay lại
to turn round; to turn one's head; later; by and by
团长
tuán zhǎng
Hán Việt đoàn trường
trưởng đoàn
regimental command; head of a delegation
处长
chù zhǎng
Hán Việt xử trường
trưởng phòng
department head; section chief
头发
tóu fa
Hán Việt đầu phát
tóc
hair (on the head)
家长
jiā zhǎng
Hán Việt gia trường
phụ huynh
head of a household; family head