Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
hard
A1
cứng
hardy
UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/
bền bỉ
bold, brave
harder
UK/hɑːdə/US/ˈhɑɹdɚ/
khó hơn
hardly
UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/
A2
hầu như không
—used to emphasize a minimal amount or degree
hardship
B1
khó khăn
hardware
B2
phần cứng
hard-working
B1
chăm chỉ
刚
gāng
vừa
hard; firm
硬
yìng
Hán Việt ngạnh
cứng
hard; stiff; solid; (fig.) strong; firm
磕
kē
gõ
to tap; to knock (against sth hard)
争气
zhēng qì
Hán Việt tranh khí
làm rạng danh
to work hard for sth; to resolve on improvement
力争
lì zhēng
Hán Việt lực tranh
nỗ lực hết sức
to work hard for; to do all one can
力图
lì tú
Hán Việt lực đồ
cố gắng
to try hard to; to strive to
努力
nǔ lì
nỗ lực
to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious
坚硬
jiān yìng
Hán Việt kiên ngạnh
cứng
hard; solid
操劳
cāo láo
vất vả
to work hard; to look after
毫不
háo bù
Hán Việt hào bất
chẳng chút nào
hardly; not in the least
沉重
chén zhòng
Hán Việt tròm trọng
nặng nề
heavy; hard
艰苦
jiān kǔ
Hán Việt gian khổ
khó khăn
difficult; hard
艰难
jiān nán
Hán Việt gian nan
khó khăn
difficult; hard
辛苦
xīn kǔ
Hán Việt tân khổ
vất vả
exhausting; hard
难以
nán yǐ
khó
hard to (predict, imagine etc)
难免
nán miǎn
Hán Việt nan miễn
không thể tránh khỏi
hard to avoid; difficult to escape from
难堪
nán kān
Hán Việt nan kham
tình huống khó xử
hard to take; embarrassed
顽强
wán qiáng
Hán Việt ngoan càng
kiên cường
tenacious; hard to defeat
box
danh từ·A1
hộp
a container that is made of a hard material (such as wood, metal, or cardboard) and that usually has four straight sides
a cardboard box
cap
danh từ·A1
mũ
a small, soft hat that often has a hard curved part (called a visor) that extends out over your eyes
a Harvard University cap
好容易
hǎo róng yì
Hán Việt háo dung dịch
cuối cùng thì
(idiomatic usage) with great difficulty; to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc)
很难说
hěn nánshuō
rất khó nói
Hard to say
想不到
xiǎng bu dào
Hán Việt tưởng bất đáo
không ngờ
unexpected; hard to imagine