Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
give
A1
cho
given
US/ˈɡɪvən/
A2
được đưa ra
particular, specified
give up
UK/ˌɡɪv ˈʌp/
cụm động từ·B1·đã kiểm
Từ bỏ, bỏ cuộc.
To stop trying to do something.
Do not give up before you have tried it three times.
giveaway
B2
chương trình tặng quà
产
chǎn
Hán Việt sản
sản xuất
to give birth; to reproduce
生
shēng
Hán Việt sinh
sinh
to be born; to give birth
赏
shǎng
Hán Việt thưởng
thưởng
to bestow (a reward); to give (to an inferior)
赠
zèng
Hán Việt tặng
tặng
to give as a present; to repel
送
sòng
Hán Việt tống
gửi
to send; to deliver; to transmit; to give (as a present)
专注
zhuān zhù
Hán Việt chuyên chú
tập trung
to focus; to concentrate; to give one's full attention
举例
jǔ lì
Hán Việt cử lề
ví dụ
to give an example
予以
yǔ yǐ
cấp
to give; to impose
交代
jiāo dài
Hán Việt giao đại
giải thích
to transfer (duties to sb else); to give instructions; to tell (sb to do sth)
交给
jiāo gěi
Hán Việt giao cấp
giao cho
to give; to deliver; to hand over
产生
chǎn shēng
Hán Việt sản sinh
sự hình thành
to arise; to come into being; to come about; to give rise to; to bring into being; to bring about; to produce; to engender; to generate
介绍
jiè shào
Hán Việt giới thiệu
giới thiệu
to introduce (sb to sb); to give a presentation
参谋
cān móu
Hán Việt tham mưu
tham mưu
staff officer; to give advice
发放
fā fàng
Hán Việt phát phóng
phát hành
to provide; to give
命名
mìng míng
Hán Việt mệnh danh
đặt tên
to give a name to; to dub
宣传
xuān chuán
Hán Việt tuyên truyền
truyền thông
to disseminate; to give publicity to
引起
yǐn qǐ
Hán Việt dẫn khởi
gây ra
to give rise to; to lead to; to cause; to arouse
急救
jí jiù
Hán Việt cấp cứu
cấp cứu
to give emergency treatment; first aid
急诊
jí zhěn
Hán Việt cấp chẩn
cấp cứu
to give or receive urgent medical treatment; emergency treatment (at a hospital emergency department, or from a doctor on a house call)
戒烟
jiè yān
cai thuốc lá
to give up smoking
打折
dǎ zhé
Hán Việt đả chiết
giảm giá
to give a discount
打针
dǎ zhēn
Hán Việt đả châm
tiêm thuốc
to give or have an injection
指导
zhǐ dǎo
Hán Việt chỉ đạo
hướng dẫn
to guide; to give directions
推动
tuī dòng
Hán Việt suy động
thúc đẩy
to push (e.g. for acceptance of a plan); to promote; to give impetus to
放弃
fàng qì
từ bỏ
to renounce; to abandon; to give up
放手
fàng shǒu
Hán Việt phóng thủ
buông tay
to let go one's hold; to give up