Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
get
A1
lấy
getaway
B2
chuyến du lịch ngắn ngày
getting
US/ˈɡɛtɪŋ/
đang
取
qǔ
Hán Việt thủ
lấy
to take; to get
得
dé
Hán Việt đắc
được
to obtain; to get
慌
huāng
Hán Việt hoảng
hoảng hốt
to get panicky; to lose one's head
获
huò
Hán Việt hoạch
đạt được
(literary) to catch; to capture; (literary) to get; to obtain; to win
除
chú
Hán Việt trừ
trừ
to get rid of; to remove
上瘾
shàng yǐn
nghiện
to get into a habit; to become addicted
上车
shàng chē
Hán Việt thượng xa
lên xe
to get on or into (a bus, train, car etc)
下班
xià bān
Hán Việt hạ ban
tan ca
to finish work; to get off work
下课
xià kè
Hán Việt hạ khoá
hết giờ học
to finish class; to get out of class
下车
xià chē
Hán Việt hạ xa
xuống xe
to get off or out of (a bus, train, car etc)
去掉
qù diào
Hán Việt khứ trao
loại bỏ
to get rid of; to exclude
发怒
fā nù
Hán Việt phát nộ
tức giận
to get angry
发病
fā bìng
Hán Việt phát bệnh
bệnh khởi phát
(of an illness) to occur; (of a person) to get sick; to fall ill
发财
fā cái
Hán Việt phát tài
làm giàu
to get rich
取得
qǔ dé
Hán Việt thủ đắc
đạt được
to acquire; to get; to obtain
堵车
dǔ chē
kẹt xe
traffic jam; (of traffic) to get congested
好处
hǎo chǔ
Hán Việt háo xử
lợi ích
easy to get along with
对付
duì fu
Hán Việt đối phó
đối phó với
to handle; to deal with; to tackle; to get by with; to make do
就业
jiù yè
việc làm
to get a job; employment
得到
dé dào
Hán Việt đắc đáo
nhận được
to get; to obtain
招生
zhāo shēng
Hán Việt chiêu sinh
tuyển sinh
to enroll new students; to get students
拿到
ná dào
Hán Việt nã đáo
nhận được
to get; to obtain
挨打
ái dǎ
bị đánh
to take a beating; to get thrashed
接近
jiē jìn
Hán Việt tiếp cận
gần
to approach; to get close to
理发
lǐ fà
Hán Việt lí phát
cắt tóc
to get a haircut; to have one's hair done; to cut (sb's) hair; to give (sb) a haircut
生气
shēng qì
Hán Việt sinh khí
tức giận
to get angry; to take offense
疗养
liáo yǎng
Hán Việt lểu dưỡng
chăm sóc sức khỏe
to get well; to heal