Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • fast

    A1

    nhanh

  • fasten

    B1

    thắt chặt

  • faster

    UK/ˈfɑːstə/US/ˈfæstɚ/

    nhanh hơn

  • fastened

    UK/ˈfɑːsn̩d/US/ˈfæsn̩d/

    được buộc chặt

  • 便捷

    biàn jié

    Hán Việt tiện tiệp

    thuận tiện

    convenient and fast

  • 快捷

    kuài jié

    Hán Việt khoái tiệp

    nhanh chóng

    quick; fast

  • 快速

    kuài sù

    Hán Việt khoái tốc

    nhanh chóng

    fast; high-speed; rapid

  • 快餐

    kuài cān

    thức ăn nhanh

    fast food; snack

  • 急功近利

    jí gōng jìn lì

    Hán Việt cấp công cận lợi

    chỉ quan tâm đến lợi ích trước mắt

    seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return

  • broadband

    danh từ·B2

    băng thông rộng

    a fast electronic network that carries more than one type of communication (such as Internet and cable television signals)

  • breakfast

    UK/ˈbreɪkˌfɑːst/US/ˈbɹeɪkˌfæst/

    danh từ·A1

    bữa sáng

    the first meal of the day especially when taken in the morning

    a big/good/hearty breakfast

  • steadfastly

    UK/ˈstɛdfɑːstli/US/ˈstɛdfæstli/

    kiên định