Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
draw
A1
vẽ
drawn
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
vẽ
drawer
UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/
A2
ngăn kéo
one that draws: such as
drawing
A2
bức vẽ
drawback
C1
nhược điểm
引
yǐn
Hán Việt dẫn
trích dẫn
to draw (e.g. a bow); to pull
抽
chōu
Hán Việt trừu
hút
to draw out; to pull out from in between
搂
lōu
Hán Việt lùa
ôm
to draw towards oneself; to gather
画
huà
Hán Việt hoạ
bức tranh
to draw; to paint; picture; painting
临时
lín shí
tạm thời
as the time draws near; at the last moment
借助
jiè zhù
Hán Việt tá trợ
nhờ
to draw support from; with the help of
借鉴
jiè jiàn
học hỏi
to draw on (others' experience); to learn from (how others do things)
制定
zhì dìng
Hán Việt chế định
xây dựng
to draw up; to formulate
区分
qū fēn
Hán Việt khu phân
phân biệt
to differentiate; to draw a distinction
后退
hòu tuì
Hán Việt hậu thoái
quay lại
to recoil; to draw back
吸取
xī qǔ
Hán Việt cộp thủ
học hỏi
to absorb; to draw (a lesson, insight etc)
图画
tú huà
Hán Việt đồ hoạ
bức tranh
drawing; picture
客厅
kè tīng
phòng khách
drawing room (room for arriving guests); living room
引入
yǐn rù
Hán Việt dẫn nhập
giới thiệu
to draw into; to pull into
抽奖
chōu jiǎng
Hán Việt trừu tưởng
bốc thăm trúng thưởng
to draw a prize; a lottery
拟定
nǐ dìng
Hán Việt nghĩ định
soạn thảo
to draw up; to draft
画儿
huà r
bức tranh
picture; drawing
绘画
huì huà
Hán Việt gói hoạ
hội họa
drawing; painting
规划
guī huà
Hán Việt qui vạch
kế hoạch
to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program
起草
qǐ cǎo
Hán Việt khởi thảo
soạn thảo
to make a draft; to draw up (plans)
靠拢
kào lǒng
xích lại gần nhau
to draw close to
靠近
kào jìn
gần
to be close to; to approach; to draw near
领取
lǐng qǔ
Hán Việt lãnh thủ
nhận
to receive; to draw; to get
画蛇添足
huà shé tiān zú
Hán Việt hoạ xà thiêm túc
làm quá mức cần thiết
lit. draw legs on a snake (idiom); fig. to ruin the effect by adding sth superfluous; to overdo it
cartoon
danh từ·A1
phim hoạt hình
a drawing in a newspaper or magazine intended as a humorous comment on something
a political cartoon