Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
cup
danh từ·A1
cốc
a small round container that often has a handle and that is used for drinking liquids (such as tea and coffee)
a coffee cup
cupboard
UK/ˈkʌb.əd/US/ˈkʌbɚd/
danh từ·A2
tủ
a closet with shelves where dishes, utensils, or food is kept; also : a small closet
a jelly cupboard
捧
pěng
Hán Việt bổng
nâng
to clasp; to cup the hands
杯
bēi
Hán Việt bôi
cốc
cup; trophy cup
杯子
bēi zi
Hán Việt bôi tí
cốc
cup; glass
耳朵
ěr duo
Hán Việt nhĩ đoá
tai
ear; handle (on a cup)
世界杯
Shì jiè bēi
Hán Việt thế giới bôi
world Cup
World Cup
bell
danh từ·A1
chuông
a hollow usually cup-shaped metal object that makes a ringing sound when it is hit
ring/sound/toll a bell
occupy
B1
chiếm giữ
occupant
C1
người cư ngụ
occupied
UK/ˈɒkjʊpaɪd/US/ˈɑkjəˌpaɪd/
bị chiếm đóng
preoccupy
B2
bận tâm
occupation
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/
A2
nghề nghiệp
recuperate
C2
phục hồi
unoccupied
C1
chưa có người ở
occupational
C1
liên quan đến nghề nghiệp
recuperation
C2
phục hồi
recuperative
C2
phục hồi
preoccupation
C2
sự bận tâm