Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • could

    động từ·A1

    có thể

    —used as the past tense of can

    When I was younger I could run fast, but I can't run fast now.

  • couldn

    có thể không

  • 难道

    nán dào

    Hán Việt nan đạo

    chẳng lẽ

    don't tell me ...; could it be that...?

  • 恨不得

    hèn bu de

    Hán Việt hận bất đắc

    thà rằng

    wishing one could do sth; to hate to be unable; itching to do sth

  • 称心如意

    chèn xīn rú yì

    Hán Việt xưng tâm như ý

    đúng như ý muốn

    (idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish