Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cold

    tính từ·A1

    lạnh

    having a very low temperature

    The water was too cold for swimming.

  • dòng

    Hán Việt đông

    đông lạnh

    to freeze; to feel very cold

  • liàng

    phơi

    to dry in the air; (fig.) to cold-shoulder

  • 严寒

    yán hán

    Hán Việt nghiêm hàn

    thời tiết giá lạnh

    bitter cold; severe winter

  • 冷水

    lěng shuǐ

    Hán Việt lạnh thuỷ

    nước lạnh

    cold water; unboiled water

  • 冷淡

    lěng dàn

    Hán Việt lạnh đạm

    lạnh lùng

    cold; indifferent

  • 凉快

    liáng kuai

    Hán Việt lương khoái

    mát mẻ

    nice and cold; pleasantly cool

  • 寒冷

    hán lěng

    Hán Việt hàn lạnh

    lạnh

    cold (climate); frigid

  • 感冒

    gǎn mào

    Hán Việt cảm mạo

    cảm lạnh

    to catch cold; (common) cold

  • 着凉

    zháo liáng

    Hán Việt trứ lương

    bị cảm lạnh

    to catch cold; Taiwan pr. [zhāo liáng]

  • cool

    tính từ·A1

    hay quá

    somewhat cold : not warm or hot

    a cool breeze

  • chill

    US/tʃɪl/

    danh từ·C1

    thư giãn

    a sensation of cold accompanied by shivering (as due to illness) —usually plural

    There was a chill in the autumn air.

  • chilly

    tính từ·C1

    lạnh buốt

    noticeably cold

    a chilly morning

  • clammy

    tính từ·C1

    ẩm ướt

    unpleasantly wet and cold

    His hand was cold and clammy.

  • condensation

    danh từ·C2

    sự ngưng tụ

    small drops of water that form on a cold surface

    When we heat the house in the winter, condensation forms on the windows.

  • scold

    B1

    mắng mỏ