Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • club

    danh từ·A1

    câu lạc bộ

    a group of people who meet to participate in an activity (such as a sport or hobby)

    an exclusive social/men's club

  • bàng

    Hán Việt vổng

    tuyệt

    stick; club

  • 会长

    huì zhǎng

    Hán Việt hội trường

    chủ tịch

    president of a club, committee etc

  • 梅花

    méi huā

    Hán Việt mai hoa

    hoa mai

    plum blossom; clubs ♣ (a suit in card games)

  • 棍棒

    gùn bàng

    Hán Việt côn vổng

    gậy gộc

    club; staff

  • 俱乐部

    jù lè bù

    Hán Việt câu lạc bộ

    câu lạc bộ

    club (the organisation or its premises) (loanword)

  • nightclub

    B2

    quán bar đêm