Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • clever

    UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/

    tính từ·A1

    thông minh

    skillful or adroit in using the hands or body : nimble

    A few clever students have started a business recycling old computers.

  • cleverness

    C1

    sự thông minh

  • guāi

    Hán Việt quai

    nghe lời nhé

    (of a child) obedient, well-behaved; clever

  • miào

    Hán Việt diệu

    tuyệt vời

    clever; wonderful

  • 伶俐

    líng lì

    Hán Việt rành lợi

    thông minh

    clever; witty

  • 巧妙

    qiǎo miào

    Hán Việt xảo diệu

    khéo léo

    ingenious; clever; ingenuity; artifice

  • 机灵

    jī ling

    Hán Việt cơ linh

    thông minh

    clever; quick-witted

  • 灵敏

    líng mǐn

    Hán Việt linh mẫn

    nhạy bén

    smart; clever

  • 聪明

    cōng ming

    Hán Việt thông minh

    thông minh

    intelligent; clever