Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • blank

    US/blæŋk/

    tính từ·A1

    trống

    appearing or causing to appear dazed, confounded, or nonplussed

    a blank sheet of paper

  • blanket

    US/ˈblæŋkət/

    danh từ·A2

    chăn

    a large usually oblong piece of woven fabric used as a bed covering

    a wool blanket

  • blankness

    C1

    sự trống rỗng

  • lèng

    ngơ ngác

    to look distracted; to stare blankly

  • 发呆

    fā dāi

    Hán Việt phát ngốc

    ngồi ngẩn ngơ

    to stare blankly; to be stunned

  • 填空

    tián kòng

    Hán Việt điền không

    điền vào chỗ trống

    to fill a job vacancy; to fill in a blank (e.g. on questionnaire or exam paper)

  • 空白

    kòng bái

    Hán Việt không bạch

    trống

    blank space

  • 茫然

    máng rán

    Hán Việt mương nhiên

    bối rối

    blankly; vacantly