Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • always

    trạng từ·A1

    luôn luôn

    at all times : on every occasion : in a way that does not change

    He always tries, but he doesn't always succeed.

  • 一向

    yī xiàng

    Hán Việt nhất hướng

    từ trước đến nay

    always (previously); a period of time in the recent past

  • 一直

    yī zhí

    luôn luôn

    straight (in a straight line); continuously; always; all the way through

  • 从来

    cóng lái

    Hán Việt tòng lai

    từ trước đến nay

    always; at all times

  • 历来

    lì lái

    Hán Việt lịch lai

    từ xưa đến nay

    always; throughout (a period of time)

  • 向来

    xiàng lái

    Hán Việt hướng lai

    từ trước đến nay

    always (previously)

  • 总是

    zǒng shì

    Hán Việt tổng thị

    luôn luôn

    always

  • 老是

    lǎo shi

    Hán Việt lão thị

    luôn luôn

    always

  • 一如既往

    yī rú jì wǎng

    như mọi khi

    just as in the past (idiom); as before; continuing as always

  • consistent

    tính từ·B2

    nhất quán

    always acting or behaving in the same way

    He is a consistent supporter of the museum.

  • constantly

    UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/

    B1

    liên tục

    without variation, deviation, or change : always

  • invariably

    UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bli/US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bli/

    B2

    luôn luôn

    on every occasion : always