Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
carefully
UK/ˈkɛːf(ə)li/US/ˈkɛɹf(ə)li/
A1
cẩn thận
看
kān
Hán Việt khan
xem
to look after; to take care of
仔细
zǐ xì
Hán Việt tử tới
cẩn thận
careful; attentive; cautious; to be careful; to look out
保健
bǎo jiàn
Hán Việt bảo kiện
chăm sóc sức khỏe
health protection; health care
保养
bǎo yǎng
Hán Việt bảo dưỡng
bảo dưỡng
to take good care of (or conserve) one's health; to keep in good repair
保管
bǎo guǎn
Hán Việt bảo quản
bảo quản
to hold in safekeeping; to have in one's care
保重
bǎo zhòng
Hán Việt bảo trọng
hãy giữ gìn sức khỏe
to take care of oneself
关心
guān xīn
Hán Việt quan tâm
quan tâm
to be concerned about; to care about
关怀
guān huái
Hán Việt quan hoài
sự quan tâm
care; solicitude
关照
guān zhào
Hán Việt quan chiếu
chăm sóc
to take care; to keep an eye on
关爱
guān ài
chăm sóc
to show concern and care for
医药
yī yào
Hán Việt y dược
dược phẩm
medical care and medicines; medicine (drug)
周密
zhōu mì
Hán Việt chu mật
cẩn thận
careful; thorough
在乎
zài hu
Hán Việt tại hồ
quan tâm
to care about; equivalent of 在于
在意
zài yì
Hán Việt tại ý
quan tâm
to care about; to mind
处置
chǔ zhì
Hán Việt xử trí
xử lý
to handle; to take care of
好好
hǎo hǎo
Hán Việt háo háo
được rồi
well; carefully
小心
xiǎo xīn
Hán Việt tiểu tâm
hãy cẩn thận
to be careful; to take care
当心
dāng xīn
Hán Việt đương tâm
hãy cẩn thận
to take care; to look out
慎重
shèn zhòng
Hán Việt thận trọng
cẩn trọng
cautious; careful
收养
shōu yǎng
Hán Việt thu dưỡng
nhận con nuôi
to take in and care for (an elderly person, a dog etc); to adopt (a child)
照料
zhào liào
Hán Việt chiếu liệu
chăm sóc
to tend; to take care of sb
照顾
zhào gu
Hán Việt chiếu cố
chăm sóc
to take care of; to show consideration
留神
liú shén
Hán Việt lưu thần
hãy cẩn thận
to take care; to be careful
精心
jīng xīn
Hán Việt tinh tâm
cẩn thận
with utmost care; fine
细心
xì xīn
Hán Việt tới tâm
cẩn thận
careful; attentive
讲究
jiǎng jiu
Hán Việt giảng cứu
chú trọng
to pay particular attention to; carefully selected for quality
不在乎
bù zài hu
Hán Việt bất tại hồ
không quan tâm
not to care
care
danh từ·A1
chăm sóc
effort made to do something correctly, safely, or without causing damage
She used care in selecting a doctor for her son.
小心翼翼
xiǎo xīn yì yì
Hán Việt tiểu tâm dực dực
cẩn thận từng li từng tí
cautious and solemn (idiom); very carefully; prudent