Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • well

    A1

    thôi thì

  • well-paid

    B2

    có mức lương cao

  • well-built

    B2

    cơ bắp rắn chắc

  • well-known

    A2

    nổi tiếng

  • well-dressed

    B1

    ăn mặc chỉnh tề

  • well-balanced

    B2

    cân bằng tốt

  • guāi

    Hán Việt quai

    nghe lời nhé

    (of a child) obedient, well-behaved; clever

  • kǒu

    Hán Việt khẩu

    miệng

    mouth; classifier for things with mouths (people, domestic animals, cannons, wells etc)

  • làn

    Hán Việt lạn

    tồi tệ

    soft; mushy; well-cooked and soft

  • ér

    còn

    and; as well as

  • tōng

    Hán Việt thông

    thông

    to go through; to know well

  • 不妨

    bù fáng

    sao không thử xem

    there is no harm in; might as well

  • 也好

    yě hǎo

    Hán Việt dã háo

    cũng được

    that's fine; may as well

  • 以及

    yǐ jí

    as well as; too

  • 出名

    chū míng

    Hán Việt xuất danh

    nổi tiếng

    well-known for sth; to become well known

  • 发达

    fā dá

    Hán Việt phát đạt

    phát triển

    well-developed; flourishing; to develop; to promote; to expand

  • 合身

    hé shēn

    Hán Việt hợp thân

    vừa vặn

    well-fitting (of clothes)

  • 均匀

    jūn yún

    đều

    even; well-distributed

  • 好好

    hǎo hǎo

    Hán Việt háo háo

    được rồi

    well; carefully

  • 好客

    hào kè

    Hán Việt háo khách

    hiếu khách

    hospitality; to treat guests well

  • 完善

    wán shàn

    Hán Việt hoàn thiện

    hoàn thiện

    (of systems, facilities etc) comprehensive; well-developed

  • 平安

    píng ān

    Hán Việt bình an

    bình an

    safe and sound; well

  • 开朗

    kāi lǎng

    Hán Việt khai lãng

    vui vẻ

    spacious and well-lit; open and clear

  • 搞好

    gǎo hǎo

    Hán Việt cào háo

    làm tốt

    to do well at; to do a good job

  • 有名

    yǒu míng

    Hán Việt hữu danh

    nổi tiếng

    famous; well-known

  • 源泉

    yuán quán

    Hán Việt nguồn tuyền

    nguồn gốc

    fountainhead; well-spring

  • 熟悉

    shú xī

    Hán Việt thục tạt

    quen thuộc

    to be familiar with; to know well

  • 畅销

    chàng xiāo

    Hán Việt sướng tiu

    bán chạy nhất

    to sell well; bestselling; chart-topping

  • 疗养

    liáo yǎng

    Hán Việt lểu dưỡng

    chăm sóc sức khỏe

    to get well; to heal

  • 知名

    zhī míng

    Hán Việt tri danh

    nổi tiếng

    well-known; famous