Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • start

    UK/stɑːt/US/stɑɹt/

    A1

    bắt đầu

  • startle

    B2

    làm giật mình

  • startled

    UK/ˈstɑːt.l̩d/US/ˈstɑɹt.l̩d/

    bị giật mình

  • startling

    C1

    đáng ngạc nhiên

  • startlingly

    C1

    một cách đáng ngạc nhiên

  • kāi

    Hán Việt khai

    mở

    to open (transitive or intransitive); (of ships, vehicles, troops etc) to start

  • 出动

    chū dòng

    Hán Việt xuất động

    triển khai

    to start out on a trip; to dispatch troops

  • 出发

    chū fā

    Hán Việt xuất phát

    khởi hành

    to set off; to start (on a journey)

  • 创业

    chuàng yè

    Hán Việt sáng nghiệp

    khởi nghiệp

    to begin an undertaking; to start a major task

  • 发动

    fā dòng

    Hán Việt phát động

    khởi động

    to start; to launch

  • 启动

    qǐ dòng

    khởi động

    to start (a machine); (fig.) to set in motion

  • 开创

    kāi chuàng

    Hán Việt khai sáng

    khởi xướng

    to initiate; to start

  • 开启

    kāi qǐ

    mở

    to open; to start

  • 开头

    kāi tóu

    Hán Việt khai đầu

    mở đầu

    beginning; to start

  • 开机

    kāi jī

    Hán Việt khai cơ

    khởi động

    to start an engine; to boot up (a computer)

  • 着手

    zhuó shǒu

    Hán Việt trứ thủ

    bắt tay vào

    to put one's hand to it; to start out on a task

  • 起点

    qǐ diǎn

    Hán Việt khởi điểm

    điểm khởi đầu

    starting point

  • 交朋友

    jiāo péng you

    Hán Việt giao bằng hữu

    kết bạn

    to make friends; (dialect) to start an affair with sb

  • begin

    US/bɪˈɡɪn/

    động từ·A1

    bắt đầu

    to do the first part of an action : go into the first part of a process : start

    They will begin construction on the new school soon.

  • set up

    UK/ˌset ˈʌp/

    cụm động từ·B1·đã kiểm

    Thiết lập, dựng lên, thành lập.

    To create or arrange something; to start an organisation.

    It took an afternoon to set up the whole environment.

  • beginning

    US/bɪˈɡɪnɪŋ/

    danh từ·A2

    mở đầu

    the point at which something begins : start

    He has been working there since the beginning of the year.