Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
night
US/naɪt/
A1
đêm
the time from dusk to dawn when no sunlight is visible
nightclub
B2
quán bar đêm
nightlife
B1
cuộc sống về đêm
nightmare
B2
cơn ác mộng
晚
wǎn
Hán Việt vãn
buổi tối
evening; night
肝
gān
Hán Việt gan
gan
liver; (slang) to put in long hours, typically late into the night, playing (a video game)
傍晚
bàng wǎn
Hán Việt bàng vãn
buổi chiều muộn
in the evening; when night falls
半夜
bàn yè
Hán Việt bán dạ
giữa đêm
midnight; in the middle of the night
夜市
yè shì
Hán Việt dạ thị
chợ đêm
night market
夜晚
yè wǎn
Hán Việt dạ vãn
ban đêm
night
夜里
yè li
Hán Việt dạ lịa
vào ban đêm
during the night; at night
夜间
yè jiān
Hán Việt dạ gian
vào ban đêm
nighttime; evening or night (e.g. classes)
日夜
rì yè
Hán Việt nhật dạ
ngày đêm
day and night; around the clock
昼夜
zhòu yè
ngày và đêm
day and night; period of 24 hours
晚上
wǎn shang
Hán Việt vãn thượng
buổi tối
evening; night
晚安
wǎn ān
Hán Việt vãn an
chúc ngủ ngon
Good night!; Good evening!
深夜
shēn yè
Hán Việt thâm dạ
nửa đêm
very late at night
熬夜
áo yè
thức khuya
to stay up late or all night
黑夜
hēi yè
Hán Việt hắc dạ
đêm tối
night
开夜车
kāi yè chē
Hán Việt khai dạ xa
làm việc thâu đêm
to burn the midnight oil; to work late into the night
black
US/blæk/
tính từ·A1
màu đen
having the very dark color of the night sky or the eye's pupil : of the color black
a black dress
midnight
US/ˈmɪdˌnaɪt/
A2
nửa đêm
the middle of the night; specifically : 12 o'clock at night
tonight
A1
tối nay
fortnight
UK/ˈfɔːt.naɪt/US/ˈfɔɹt.naɪt/
B1
hai tuần
a period of 14 days : two weeks
overnight
B1
trong một đêm