Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • happy

    US/ˈhæpi/

    A1

    vui vẻ

    enjoying or characterized by well-being and contentment

  • 喜事

    xǐ shì

    Hán Việt hỉ sự

    sự kiện vui

    happy occasion; wedding

  • 喜悦

    xǐ yuè

    Hán Việt hỉ dột

    niềm vui

    happy; joyous

  • 幸福

    xìng fú

    hạnh phúc

    happiness; happy

  • 开心

    kāi xīn

    Hán Việt khai tâm

    vui vẻ

    to feel happy; to rejoice

  • 快乐

    kuài lè

    Hán Việt khoái lạc

    hạnh phúc

    happy; joyful

  • 快活

    kuài huo

    Hán Việt khoái hoạt

    vui vẻ

    happy; cheerful

  • 拜年

    bài nián

    Hán Việt bái nên

    chúc Tết

    to pay a New Year call; to wish sb a Happy New Year

  • 美满

    měi mǎn

    Hán Việt mỉ mãn

    hạnh phúc trọn vẹn

    happy; blissful

  • 舒畅

    shū chàng

    Hán Việt thư sướng

    shu Chang

    happy; entirely free from worry

  • 高兴

    gāo xìng

    Hán Việt cao hưng

    vui mừng

    happy; glad

  • 兴高采烈

    xìng gāo cǎi liè

    Hán Việt hưng cao thái liệt

    vui mừng khôn xiết

    happy and excited (idiom); in high spirits

  • bliss

    US/blɪs/

    danh từ·C1

    hạnh phúc

    complete happiness

    Their religion promises eternal bliss in heaven.

  • happiness

    US/ˈhæpinəs/

    A2

    hạnh phúc

    a state of well-being and contentment : joy

  • unhappy

    US/ənˈhæpi/

    A2

    không vui