Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại A1

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • do

    UK/duː/US/du/

    động từ·A1·đã kiểm

    Làm, thực hiện — nhấn vào việc TIẾN HÀNH một công việc đã có sẵn.

    To perform an action, task or piece of work.

    I still have to do my homework tonight.

    do homeworkdo businessdo the dishes

    do còn là trợ động từ (Do you like it?), nên người học dễ quên rằng nó cũng là động từ thường mang nghĩa "làm việc gì đó".

  • dog

    A1

    chó

  • dot

    B1

    chấm

  • dock

    B2

    bến tàu

  • does

    A1

  • doll

    A1

    búp bê

  • done

    A2

    đã hoàn thành

  • door

    A1

    cửa

  • dorm

    B2

    ký túc xá

  • dose

    B2

    liều lượng

  • dove

    B2

    chim bồ câu

  • down

    A1

    xuống

  • doze

    B1

    ngủ gật

  • doesn

    không

  • doing

    A1

    đang làm

  • doubt

    US/daʊt/

    A2

    sự nghi ngờ

    to call into question the truth of : to be uncertain or in doubt about

  • dowry

    B2

    của hồi môn

  • dozen

    US/ˈdʌzən/

    B1

    chục

    a group of 12

  • docile

    C1

    hiền lành

  • doctor

    UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/

    bác sĩ

    a person skilled or specializing in healing arts; especially : someone (such as a physician, dentist, or veterinarian) who holds an advanced degree and is licensed to practice

  • dollar

    A1

    đô la

  • donate

    B2

    đóng góp

  • donkey

    B2

    con lừa

  • dosage

    liều dùng

  • double

    US/ˈdʌbəl/

    A2

    gấp đôi

    having a twofold relation or character : dual

  • doubly

    B2

    gấp đôi

  • dollars

    UK/ˈdɒl.əz/US/ˈdɑ.lɚz/

    đô la

  • dolphin

    B1

    cá heo

  • doorway

    UK/ˈdɔːweɪ/US/ˈdɔɹweɪ/

    B2

    cửa ra vào

    the opening that a door closes; especially : an entrance into a building or room

  • docilely

    C1

    một cách ngoan ngoãn