Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ W

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • wrap

    B1

    bao bọc

  • wrapped

    US/ɹæpt/

    được bọc

  • wrapping

    B1

    gói

  • 包袱

    bāo fu

    gánh nặng

    wrapping cloth; a bundle wrapped in cloth

  • 包裹

    bāo guǒ

    gói hàng

    to wrap up; to bind up

  • 打包

    dǎ bāo

    Hán Việt đả bao

    đóng gói

    to wrap; to pack; to put leftovers in a doggy bag for take-out

  • 粽子

    zòng zi

    bánh chưng

    glutinous rice and choice of filling wrapped in leaves and steamed or boiled

  • 红包

    hóng bāo

    Hán Việt hồng bao

    phong bao lì xì

    money wrapped in red as a gift; bonus payment

  • bind

    động từ·B2

    gắn

    to tie or wrap (something) with rope, string, etc.

    She bound her hair in a ponytail.