Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ W

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • worthy

    US/ˈwɝ.ði/

    B1

    xứng đáng

  • 不愧

    bù kuì

    quả không hổ danh

    to be worthy of; to deserve to be called

  • 伟大

    wěi dà

    Hán Việt vĩ đại

    vĩ đại

    huge; great; grand; worthy of the greatest admiration; important (contribution etc)

  • deserve

    US/dɪˈzɝv/

    B1

    xứng đáng

    to be worthy of : merit

  • abominable

    US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩/

    tính từ

    kinh tởm

    worthy of or causing disgust or hatred : detestable

    It was an abominable crime.

  • acceptable

    tính từ·A2

    có thể chấp nhận được

    capable or worthy of being accepted —sometimes + to

    acceptable and unacceptable noise levels

  • unworthy

    US/ənˈwɝði/

    không xứng đáng

  • newsworthy

    B2

    đáng chú ý

  • trustworthy

    B1

    đáng tin cậy